Danh mục tthc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của sở nông nghiệp và môi trường thành phố hà nội

Email :

DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Tổng số: 353 lĩnh vực với  TTHC. Trong đó, cấp tỉnh: 257 TTHC, chung cấp tỉnh, cấp xã: 22 TTHC; Cấp xã: 74 TTHC 

Stt   Mã TTHC Mã TTHC gốc theo QĐ của BN chủ quản  Tên Thủ tục hành chính
        A. TTHC cấp tỉnh: 257 TTHC
      I Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm (05 TTHC) - cấp tỉnh
1 1 H26 1.011441 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
2 2 H26 1.011442 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3 3 H26 1.011443 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
4 4 H26 1.011444 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
5 5 H26 1.011445 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
      II Lĩnh vực đất đai (32 TTHC) 
6 1 H26 1.012756 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
7 2 H26 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
8 3 H26 1.012793 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
9 4 H26 1.012781 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp mà phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
10 5 H26 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của UBND cấp tỉnh
11 6 H26 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
12 7 H26 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh và cơ quan đăng ký đất đai cấp tỉnh
13 8 H26 1.01279 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh và cơ quan đăng ký đất đai cấp tỉnh.
14 9 H26 1.012791 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của cơ quan quản lý đất đai và cơ quan đăng ký đất đai cấp tỉnh
15 10 H26 1.012785 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
16 11 H26 1.012787 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong dự án bất động sản, nhà tái định cư.
17 12 H26 1.012789 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
18 13 H26 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
19 14 H26 1.012805 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
20 15 H26 1.013823 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất.
21 16 H26 1.013825 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
22 17 H26 1.013826 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
23 18 H26 1.013827 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
24 19 H26 1.013831 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn, xóa góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
25 20 H26 1,013,833 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
26 21 H26 1.013977 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
27 22 H26 1.013980 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
28 23 H26 1.013988 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
29 24 H26 1.013992 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
30 25 H26 1.013994 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
31 26 H26 1.013945 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
32 27 H26 1.013946 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
33 28 H26 1.013995 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
34 29 H26 2.00275 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
35 30 H26   Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất.
      III Lĩnh vực đo đạc bản đồ (02 TTHC)
36 1 H26 1.011671 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
37 2 H26 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
      IV Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC)
38 1 H26 1.010735 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
      V Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học ( 09 TTHC)
39 1 H26 1.004150 Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
40 2 H26 1.014833 Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn gen
41 3 H26 1.004096 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
42 4 H26 1.004117 Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
43 5 H26 1.008675 Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
44 6 H26 1.008682 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
45 7 H26 1.014022 Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
46 8 H26 1.008672 Phê duyệt phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
47 9 H26 1.014630 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 
      VI Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (05 TTHC)
48 1 H26 1.000987 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
49 2 H26 1.000970 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
50 3 H26 1.000943 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
51 4 H26 1.013861  Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
52 5 H26 1.013863 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
      VII Lĩnh vực  Địa chất và Khoáng sản  (35 TTHC)
53 1 H26 1.014787 Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
54 2 H26 1.014788 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
55 3 H26 1.014789 Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản
56 4 H26 1.014786 Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
57 5 H26 1.014260 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
58 6 H26 1.014261 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
59 7 H26 1.014262 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
60 8 H26 1.014263 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
61 9 H26 1.014264 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
62 10 H26 1.014268 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
63 11 H26 1.014271 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
64 12 H26 1.014273 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
65 13 H26 1.014257 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
66 14 H26 1.014265 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
67 15 H26 1.014266 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
68 16 H26 1.014267 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
69 17 H26 1.014269 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
70 18 H26 1.014270 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
71 19 H26 1.014272 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
72 20 H26 1.014466 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
73 21 H26 1.014274 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
74 22 H26 1.014276 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
75 23 H26 1.014277 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
76 24 H26  1.014278 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
77 25 H26  1.014295 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
78 26 H26  1.014291 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
79 27 H26 1.014292 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
80 28 H26  1.014279 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
81 29 H26   1.014280 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
82 30 H26  1.014281 Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
83 31 H26  1.014282 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
84 32 H26  1.014283 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
85 33 H26  1.014289 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
86 34 H26  1.014290 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
87 35 H26  1.014346 Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
      VIII Lĩnh vực Tài nguyên nước (11 TTHC). 
88 1 H26 2.001850 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
89 2 H26 1.004179 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
90 3 H26 2.002835 Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
91 4 H26 1.014716 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
92 5 H26 2.001738 Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
93 6 H26 1.012503 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
94 7 H26 1.012504 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
95 8 H26 1.004122 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
96 9 H26 1.012501 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
97 10 H26 1.004253 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
98 11 H26 1.013799 Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước
      IX Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (06) TTHC)
99 1 H26 1.003727 Công nhận làng nghề truyền thống
100 2 H26 1.003712 Công nhận nghề truyền thống
101 3 H26 1.003695 Công nhận làng nghề
102 4 H26 1.003397 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
103 5 H26 1003524 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
104 6 H26 1003486 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
      X Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản (07 TTHC)
105 1 H26 2.001730 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý.
106 2 H26 2.001726 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy  chứng  nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý.
107 3 H26 1.003111 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
108 4 H26 1.003082 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu  chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 
109 5 H26 1.003058 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 
110 6 H26 2.001254 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước 
111 7 H26 1.002996 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm 
      XI Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp (01 TTHC)
112 1 H26 1.000025 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp
      XII Lĩnh vực hoạt động xây dựng (02TTHC)
113 1 H26 1.013239 Thẩm đinh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. (QT109)
114 2 H26 1.013234 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
      XIII Lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp (02 TTHC)
115 1 H26 2.002169 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
116 2 H26 1.005411 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
      XIV Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường (02 TTHC)
117 1 H26 1.011647 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao 
118 2 H26 1.009478 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 
      XV Lĩnh vực Nông nghiệp (05TTHC)
119 1 H26 1.003618 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
120 2 H26 1.003388 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
121 3 H26 1.003371 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
122 4   TTHC đặc thù Hỗ trợ nhập khẩu giống vật nuôi, thủy sản 
123 5   TTHC đặc thù Hỗ trợ thiết bị, máy móc cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản nông sản 
      XVI Lĩnh vực Chăn nuôi  (14 TTHC) 
124 1 H26 1.008124 Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
125 2 H26 1.008125 Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
126 3 H26 1.008122 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
127 4 H26 3.000127 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
128 5 H26 3.000128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
129 6 H26 3.000129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
130 7 H26 3.000130 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
131 8 H26 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
132 9 H26 1011032 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
133 10 H26 1.008.126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
134 11 H26 1.008127 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
135 12 H26 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
136 13 H26 1.008129 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
137 14 H26 1.014958 Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh 
      XVII Lĩnh vực Thú y (20 TTHC)
138 1 H26 1.004756 Cấp chứng chỉ hành nghề thú y
139 2 H26 1.005319 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
140 3 H26 2.001064 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y 
141 4 H26 1.014778 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
142 5 H26 1.002373 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký.
143 6 H26 1.004777 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
144 7 H26 1.002432 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
145 8 H26 1.013811 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
146 9 H26 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
147 10 H26 1.003703 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
148 11 H26 1.002409 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
149 12 H26 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
150 13 H26 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)
151 14 H26 1011475 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
152 15 H26 1011477 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
153 16 H26 1.011478 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
154 17 H26 1.011479 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
155 18 H26 1004022 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
156 19 H26 1.002338 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
157 20 H26 2.000873 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
      XVIII Lĩnh vực Thủy sản  (15 TTHC) Mới 1 
158 1 H26 1.004943 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
159 2 H26 1.004683 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
160 3 H26 1.004794 Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
161 4 H26 2.001694 Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
162 5 H26 1.004923 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
163 6 H26 1.004921 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
164 7 H26 1.003851 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
165 8 H26 1.004918 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
166 9 H26 1.004915 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
167 10 H26 1004359 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
168 11 H26 1.004913 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
169 12 H26 1.004692 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
170 13 H26 1.004344 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
171 14 H26 1.003741 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
172 15 H26 2.002819 Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
      XIX Lĩnh vực Trồng trọt  (18 TTHC)
173 1 H26 1.012004 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 
174 2 H26 1.012003 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 
175 3 H26 1.012002 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 
176 4 H26 1.012001 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 
177 5 H26 1.012000 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 
178 6 H26 1.011999 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 
179 7 H26 1,012070 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 
180 8 H26 1.010090 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 
181 9 H26 1.007994 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
182 10 H26 1.007999 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). 
183 11 H26 1.012072 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 
184 12 H26 1.012073 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 
185 13 H26 1.012071 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ 
186 14 H26 1.012062 Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 
187 15 H26 1.007998 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng 
188 16 H26 1.012063 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 
189 17 H26 1.012064 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 
190 18 H26 1.008003 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính 
      XX Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (13 TTHC)
191 1   1.014776 Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
192 2   2.001427 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
193 3   1.002560 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
194 4 H26 1.004363 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 
195 5 H26 1.004346 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 
196 6 H26 1.003971 Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. 
197 7 H26 1.007929 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón 
198 8 H26 1.007927 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 
199 9 H26 1.007928 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 
200 10 H26 1.007926 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón 
201 11 H26 2.001236 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 
202 12 H26 1.003395 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu 
203 13 H26 1.003984 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật 
      XXI Lĩnh vực Quản lý công sản (02 TTHC)
204 1 H26 3.000324 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 
205 2 H26 3.000328 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 
      XXII Lĩnh vực Thủy lợi (18TTHC)
206 1 H26 1.003211 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 
207 2 H26 1.003203 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 
208 3 H26 1.014847 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
209 4 H26 1.003867 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt   
210 5 H26 2.001804 Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt 
211 6 H26 1.003232 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 
212 7 H26 1.003221 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 
213 8 H26 1.004427 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
214 9 H26 2.001796 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
215 10 H26 2.001426 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
216 11 H26 2.001795 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
217 12 H26 1.003870 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
218 13 H26 1.003893 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
219 14 H26 2.001793 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
220 15 H26 1.004385 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
221 16 H26 2.001791 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
222 17 H26 1.003880 Cấp ấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
223 18 H26 2.001401 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 
      XXIII Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai (03 TTHC)
224 1 H26 1013644 Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh 
225 2 H26 1.008408 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh 
226 3 H26 1.014846 Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ 
      XXIV Lĩnh vực Lâm nghiệp (20 TTHC)
227 1 H26 1.012692 Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
228 2 H26 3.000152 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
229 3 H26 1.000071 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
230 4 H26 1.000058 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
231 5 H26 1.012687 Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
232 6 H26 1.000084 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
233 7 H26 1.000081 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
234 8 H26 5.000977 Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
235 9 H26 5.003115 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
236 10 H26 5.003116 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
237 11 H26 1.012921 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
238 12 H26 1.014839 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
239 13 H26 1.000055 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
240 14 H26 1.011470 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
241 15 H26 1.007918 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
242 16 H26 3.000501 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
243 17 H26 3.000179 Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
244 18 H26 1.007916 Nộp tiền trồng rừng thay thế
245 19 H26 3.000198 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
246 20 H26 1.014605 Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
      XXV  Lĩnh vực Kiểm lâm (10 TTHC)
247 1 H26 1.012691 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
248 2 H26 1.012689 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
249 3 H26 1.012690 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
250 4 H26 1.012413 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
251 5 H26 1.004819 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
252 6 H26 3.000496 Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
253 7 H26 3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
254 8 H26 3.000159 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
255 9 H26 1.000045 Xác nhận bảng kê lâm sản
256 10 H26 1.000047 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
      XVI Lĩnh vực Tổng hợp 
257 1 H26 1.004237 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)
        B. TTHC CHUNG CẤP TỈNH, CÂP XÃ: 22 TTHC 
        Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản (01 TTHC)
258 1 H26 2.001827 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 
      XXVII Lĩnh vực thuế, phí, lệ phí Quản lý Môi trường (01 TTHC)
259 2 H26 1.01304 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
        Địa chất và Khoáng sản (01 TTHC)
260 3 H26  1.014256 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
        Lĩnh vực Tài nguyên nước (10 TTHC). 
261 4 H26 1.004167 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
262 5 H26 1.004223 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
263 6 H26 1.004211 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
264 7 H26 2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
265 8 H26 1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
266 9 H26 1.000824 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
267 10 H26 1.011518 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
268 11 H26 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
269 12 H26 1.004228 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
270 13 H26 1.012500 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
        Lĩnh vực Môi trường (04TTHC)
271 14 H26 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
272 15 H26 1.010727 Cấp giấy phép môi trường
273 16 H26 1.010729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
274 17 H26 1.010730 Cấp lại giấy phép môi trường
        Lĩnh vực Quản lý công sản (02 TTHC)
275 18 H26 3.000327 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 
276 19 H26 3.000326 Thanh lý xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, huỷ hoại 
        Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
277 20 H26 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
278 21 H26 1.004779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
279 22 H26 1.004839 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
        C. TTHC CẤP  XÃ:  74 TTHC 
        Lĩnh vực đất đai (22 TTHC); cũ 16, chuyển từ cấp tỉnh: 06, bổ sung 01 mới.
280 1 H26 1.012817 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước, 01 tháng 7 năm 2004
281 2 H26 1.012796 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 
282 3 H26 1.012791 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi
283 4 H26 1.012753 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất theo hình thức
giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất nhưng được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
284 5 H26 0.013949 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất.
285 6 H26 1.013950 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
286 7 H26 1.013952 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
287 8 H26 1.013953 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
288 9 H26 1.013962 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở.
289 10 H26 1.013978 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
290 11 H26 1.013979 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
291 12 H26 1.013965 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích 
292 13 H26 1.013967 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 
293 14 H26 1.012812 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
294 15 H26 1,012,782 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân,
hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện
tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng
nhận. (cấp tỉnh chuyển xuống toàn bộ)
295 16 H26 1,013,993 Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước 01/7/2014 (cấp tỉnh chuyển xuống toàn bộ)
296 17 H26 1,013,947 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (cấp tỉnh chuyển xuống toàn bộ)
297 18 H26   Chỉnh lý, đăng ký biến động, cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích sau khi giải phóng mặt bằng (mới)
298 19 H26   Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh chuyển xuống một phần)
299 20 H26   Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất trường hợp thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của UBND cấp xã (cấp tỉnh chuyển xuống một phần)
300 21 H26   Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của UBND cấp xã (cấp tỉnh chuyển xuống một phần)
301 22 H26   Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai (Cung cấp thông tin quản lý đất đai đối với trường hợp chưa có Giấy chứng nhận)
        Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC)
302 23 H26 1.010736 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
        Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC)
303 24 H26 1.001662 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
        Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản (02 TTHC)
304 25 H26 1.014258 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản 
305 26 H26 1.014259 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
        Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (01 TTHC)
306 27 H26 1.003434 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
        Lĩnh vực Giảm nghèo (05 TTHC )
307 28 H26 1.011606 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 
308 29 H26 1.101607 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
309 30 H26 1.011608 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 
310 31 H26 1.011609 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 
311 32 H26 3.000412 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 
        Lĩnh vực Bảo hiểm nông nghiệp
312 33 H26 1.005412 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
        Lĩnh vực Nông nghiệp (05 TTHC)
313 34 H26 1.003605 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
314 35   TTHC đặc thù Hỗ trợ mua máy cấy, hệ thống thiết bị gieo mạ phục vụ cơ giới hóa trong sản xuất lúa 
315 36   TTHC đặc thù Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà lưới để sản xuất một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao (áp dụng cho sản xuất rau, hoa không dùng đất: giá thể, thủy canh hoặc khí canh) 
316 37   TTHC đặc thù Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ 
317 38   TTHC đặc thù Hỗ trợ trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi 
        Lĩnh vực Thú y (01TTHC)
318 39 H26 1.013997 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
        Lĩnh vực Thủy sản  (05 TTHC)
319 40 H26 1003956 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
320 41 H26 1004498 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
321 42 H26 1004680 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
322 43 H26 1004656 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
323 44 H26 1.014801 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
        Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
324 45 H26 1.008004 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004)
        Lĩnh vực Thủy lợi (18 TTHC)
325 46 H26 1.014849 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
326 47 H26 1.014850 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
327 48 H26 1.014851 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
328 49 H26 1.014852 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
329 50 H26 1.014853 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
330 51 H26 1.014854 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
331 52 H26 1.014859 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
332 53 H26 1.014860 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
333 54 H26 1.014862 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
334 55 H26 1.014863 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
335 56 H26 1.014864 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
336 57 H26 2.001627 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt 
337 58 H26 1.003446 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 
338 59 H26 1.003440 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 
339 60 H26 2.001621 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 
340 61 H26 1.003347 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 
341 62 H26 1.003471 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 
342 63 H26 1.014848 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 
        Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai (02 TTHC)
343 64 H26 1.010091 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 
344 65 H26 1.010092 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 
        Lĩnh vực Lâm nghiệp (07 TTHC)
345 66 H26 1.012922 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
346 67 H26 1.012531 Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
347 68 H26 3.000250 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
348 69 H26 1.007919 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
349 70 H26 1.011471 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
350 71 H26 3.000502 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư
351 72 H26 1.014832 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
        Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)
352 73 H26 1.012695 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
353 74 H26 1.012694 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

 

Tải file Excel tại đây